10 tấn 700BHP Biomass Steam Boiler cho áp suất thấp ứng dụng hơi công nghiệp
| Installationtype: | Có thể lắp đặt trong nhà hoặc ngoài trời | Fuelstorage: | Hệ thống cấp liệu/phễu tích hợp hoặc bên ngoài |
| Steam Capacity: | 10 tấn, 10tph, 700BHP, 10 tấn mỗi giờ | Output Water Temperature: | 150/130/90/70 |
| Emissionstandards: | Tuân thủ các quy định về khí thải của EPA và EU | Ignitiontype: | Đánh lửa điện tự động |
| Fuelconsumption: | Phụ thuộc vào kích cỡ nồi hơi và loại nhiên liệu, thường là 1,5 - 3 kg/kWh | Warranty: | Thông thường 1-3 năm tùy theo nhà sản xuất |
| Operatingtemperature: | Lên đến 180 ° C. | Controlsystem: | Điều khiển PLC tự động với giao diện màn hình cảm ứng |
| High Light: | 10 tấn nồi hơi sinh khối,Máy nồi hơi sinh khối 700BHP,nồi hơi áp suất thấp |
||
- Cấu trúc nhỏ gọn với yêu cầu không gian sàn tối thiểu
- Việc sắp xếp phòng nồi hơi một tầng làm giảm đầu tư xây dựng
- Độ lắp ráp cao cho thời gian lắp đặt ngắn hơn và chi phí thấp hơn
- Phân phối bề mặt truyền nhiệt toàn diện để sưởi ấm nhanh và tăng áp
- Hệ thống hộp gió độc lập với khối lượng không khí có thể điều chỉnh để đốt cháy tối ưu
- Chế độ điều chỉnh tốc độ không bước phù hợp với sự tương thích loại than rộng
- Hệ thống điều khiển hoàn toàn tự động với các dụng cụ giám sát toàn diện
Nồi hơi sinh khối được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như chế biến thực phẩm, sản xuất dệt may, sản xuất giấy, chế biến hóa chất và hệ thống sưởi ấm từ xa.Nó phù hợp để đốt nhiên liệu sinh khối khác nhau bao gồm chip gỗ, vỏ gạo, rơm, và hạt. nồi hơi sinh khối đóng một vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn cung cấp hơi ổn định cho các quy trình công nghiệp trong khi hỗ trợ sử dụng năng lượng bền vững.Tính linh hoạt của nó làm cho nó phù hợp với một loạt các ứng dụng trên các thị trường toàn cầu.
| Parameter | DZL1-0.7/1.0 | DZL2-1.25/1.6 | DZL4-1.25/1.6 | DZL6-1.25/1.6 | DZL10-1.25/1.6 | DZL15-1.25/1.6 | DZL20-1.25/1.6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đánh giá độ bốc hơi (t/h) | 1 | 2 | 4 | 6 | 10 | 15 | 20 |
| Áp suất làm việc (MPa) | 0.7/1.0 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 | 1.25/1.6 |
| Nhiệt độ hơi nước (°C) | 170/184 | 194/204 | 194/204 | 194/204 | 194/204 | 194/204 | 194/204 |
| Tăng hiệu suất nồi hơi (%) | > 76 | >78 | >78 | > 80 | > 80 | > 80 | > 80 |
| Tiêu thụ nhiên liệu (kg/h) | 167.9 | 330 | 655 | 870 | 1440 | 2240 | 2860 |
Nồi hơi sinh khối cung cấp hiệu quả nhiệt cao bằng cách sử dụng nhiên liệu sinh khối tái tạo, giảm chi phí hoạt động và cải thiện việc sử dụng năng lượng.Hệ thống đốt cháy hiệu quả của nó đảm bảo đốt cháy nhiên liệu hoàn toàn và sản lượng nhiệt ổn định.
Một lợi thế quan trọng khác của nồi hơi sinh khối là hiệu suất môi trường của nó. Nó làm giảm đáng kể lượng khí thải so với nồi hơi nhiên liệu hóa thạch truyền thống.hỗ trợ phát triển công nghiệp xanh và bền vững.
Ngoài ra, nồi hơi sinh khối có thiết kế mạnh mẽ và bền để đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hoạt động đáng tin cậy.Cấu trúc nhỏ gọn của nó cho phép dễ dàng lắp đặt và tích hợp vào các hệ thống hiện cóNhu cầu bảo trì thấp và hiệu quả cao làm cho nồi hơi sinh khối này là một lựa chọn tuyệt vời cho người sử dụng công nghiệp.