logo

Khí nhiên liệu khí đốt dọc mang nhiệt hữu cơ lò nồi nồi dầu nhiệt

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: Xinjie
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1
Giá: Có thể thương lượng
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,T/T,D/P
Thông số kỹ thuật
Steam Capacity: Nồi hơi 20000kg 20 tấn 20tph Emission Standard: Tuân thủ các tiêu chuẩn EU Ecodesign hoặc EPA
Control System: PLC với giám sát từ xa Applications: Sưởi ấm công nghiệp, sưởi ấm khu vực, phát điện
Thermal Power: 2,8-2,9MW Material: thép không gỉ hoặc thép carbon
Design Efficiency: Hiệu quả cao trên 80% Fuel Storage: Silo tích hợp hoặc bên ngoài
Design Pressure: áp suất thấp 0,4Mpa đến 2,5Mpa Efficiency: 85% đến 92%
High Light:

Máy nồi dầu nhiệt khí

,

Nồi hơi dầu nhiệt nhiên liệu 20tph

,

2nồi hơi nhiệt.9MW

Mô tả sản phẩm
Lò hơi truyền nhiệt hữu cơ đứng YL(W)S loại nhiên liệu (gas)
Tổng quan sản phẩm
Loạt lò hơi truyền nhiệt hữu cơ nhiên liệu (gas) đứng YLS và YWS là loại nồi hơi tuần hoàn cưỡng bức lắp đặt nhanh, có cấu trúc bề mặt trao đổi nhiệt nhỏ gọn. Hệ thống sử dụng các ống tròn bố trí gần nhau theo cấu hình trong, giữa và ngoài để tối đa hóa hiệu suất nhiệt.
Các tính năng thiết kế chính
  • Bề mặt trao đổi nhiệt nhỏ gọn bao gồm các ống tròn bố trí gần nhau
  • Các ống bên trong đóng vai trò là bề mặt trao đổi nhiệt bức xạ
  • Các ống giữa và ngoài tạo thành bề mặt trao đổi nhiệt đối lưu
  • Đốt cháy áp suất dương với hiệu suất trao đổi nhiệt bức xạ cao
  • Giảm tải nhiệt trên bề mặt ống để vận hành dầu truyền nhiệt an toàn hơn
  • Thiết kế tiết kiệm không gian giúp giảm thiểu diện tích lắp đặt phòng lò hơi
  • Bộ hâm gió trên các mẫu lớn hơn để cải thiện hiệu suất tổng thể
  • Lắp đặt đơn giản - chỉ cần đặt lên móng
 
Ứng dụng công nghiệp
Lò hơi dầu nhiệt hữu cơ này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu gia nhiệt liên tục ở nhiệt độ cao. Lý tưởng cho chế biến hóa chất, nhuộm và hoàn tất dệt may, sản xuất thực phẩm, sản xuất dược phẩm, in ấn và đóng gói, và chế biến nhựa. Phù hợp cho các quy trình sấy, gia nhiệt, đóng rắn và chưng cất. Khả năng tương thích với nhiên liệu sạch làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các khu vực có quy định môi trường nghiêm ngặt.
 
Thông số kỹ thuật
Mẫu lò hơi Công suất nhiệt định mức (*10⁴ kcal/h) Hiệu suất thiết kế % Áp suất làm việc MPa Nhiệt độ làm việc tối đa ℃ Tốc độ tuần hoàn môi chất m³/h Đường kính ống chính DN Công suất lắp đặt kW Thể tích môi chất bên trong m³ Tiêu thụ nhiên liệu kg/h (kcal/h) Kích thước tổng thể đứng (Φ*H) m Kích thước tổng thể ngang (Φ*L) m Trọng lượng vận chuyển tối đa t
YL(W)50.35-0.8/320/305-Y1Q(2) 30 ≥92 0.8 320 40 80 14.5 0.4 32(38) 1.3*2.5 1.3*2.4 2.5
YL(W)50.47-0.8/320/306-Y1Q(2) 40 ≥92 0.8 320 60 100 18 0.5 43(52) 1.8*3 1.8*3 3.5
YL(W)50.7-0.8/320/301-Y1Q(2) 60 ≥92 0.8 320 60 100 18 0.6 64(77) 2*3.5 1.9*3.2 4
YL(W)50.96-0.8/320/306-Y1Q(2) 80 ≥92 0.8 320 100 125 28 0.8 87(106) 2.1*3.8 2*3.3 5.2
YL(W)S1.2-0.8/320/301-Y1Q(2) 100 ≥92 0.8 320 100 125 38 1.1 109(132) 2.2*4 2.2*3.6 5.5
YL(W)S1.4-0.8/320/295-Y1Q(2) 120 ≥92 0.8 320 100 125 50 1.2 126(154) 2.2*4.5 2.2*4.2 7.3
YL(W)S1.9-0.8/320/301-Y1Q(2) 160 ≥92 0.8 320 160 150 58 2.1 173(206) 2.4*4.6 2.4*4.6 8.6
YL(W)S2.3-0.8/320/297-Y1Q(2) 200 ≥92 0.8 320 160 150 62 2.6 210(253) 2.7*5.1 2.5*5.3 13.6
YL(W)S2.9-0.8/320/297-Y1Q(2) 250 ≥92 0.8 320 200 200 75 3.5 265(319) 2.9*6 2.8*6 15
YL(W)S3.5-0.8/320/292-Y1Q(2) 300 ≥92 0.8 320 200 200 75 7.8 319(385) 3.1*6.3 3*6.2 20
YL(W)S4.7-0.8/320/296-Y1Q(2) 400 ≥92 0.8 320 260 200 98 8.4 428(517) 3.2*7 3.2*6.7 29
YL(W)S5.9-0.8/320/286-Y1Q(2) 500 ≥92 0.8 320 300 250 122 8.8 539(649) 3.3*7.5 3.3*7.4 37
YL(W)S7-0.8/320/286-Y1Q(2) 600 ≥92 0.8 320 340 250 148 10.5 638(770) 3.5*6.2 3.3*7.9 47
YL(W)S8.2-0.8/320/287-Y1Q(2) 700 ≥92 0.8 320 400 250 155 11.2 749(902) 3.6*9.2 3.6*9.2 53
YL(W)S9.4-0.8/320/291-Y1Q(2) 800 ≥92 0.8 320 520 300 195 11.5 858(1035) 3.7*9.6 3.8*9.5 58
YL(W)S10.5-0.8/320/292-Y1Q(2) 900 ≥92 0.8 320 600 300 235 13 956(1155) 3.65*11 3.65*10.4 65
YL(W)S12-0.8/320/286-Y1Q(2) 1000 ≥92 0.8 320 600 300 235 15 1065(1320) 3.7*11 3.7*10.6 80
YL(W)S14-0.8/320/287-Y1Q(2) 1200 ≥92 0.8 320 680 350 295 18 1278(1540) 4*11.8 4*11.5 108
 
Ưu điểm chính
Hiệu quả năng lượng
Hiệu quả năng lượng vượt trội thông qua hệ thống trao đổi nhiệt tiên tiến và bộ đốt hiệu suất cao. Đảm bảo truyền nhiệt ổn định, đồng đều để cải thiện hiệu quả sản xuất và giảm tiêu thụ năng lượng.
Hiệu suất môi trường
Khả năng tương thích với nhiên liệu sạch giúp giảm đáng kể lượng khí thải, làm cho nó trở thành một lựa chọn thân thiện với môi trường cho các khu vực có quy định môi trường nghiêm ngặt.
Tính năng an toàn
Hoạt động áp suất thấp làm giảm rủi ro vận hành. Được trang bị các bộ điều khiển thông minh và nhiều thiết bị bảo vệ an toàn để vận hành đáng tin cậy, an toàn.
Hiệu quả không gian
Thiết kế đứng giúp giảm thiểu không gian lắp đặt và cho phép bố trí linh hoạt trong các nhà máy công nghiệp. Cấu trúc nhỏ gọn với các bộ phận chất lượng cao đảm bảo thời gian ngừng hoạt động tối thiểu và vận hành liên tục.
 
Sự hiện diện trên thị trường toàn cầu
Lò hơi dầu nhiệt hữu cơ loại YLS, YWS được xuất khẩu rộng rãi sang Châu Á, Châu Âu, Châu Phi và Nam Mỹ. Với nhu cầu ngày càng tăng đối với các giải pháp gia nhiệt sạch và hiệu quả, hệ thống này đã trở thành lựa chọn ưu tiên cho các ngành công nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả năng lượng và đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường trên toàn thế giới.
Lò hơi truyền nhiệt hữu cơ đứng loại nhiên liệu gas YL(W)S là một lò hơi dầu nhiệt đáng tin cậy, hiệu quả và thân thiện với môi trường, đáp ứng nhu cầu của các ứng dụng gia nhiệt công nghiệp hiện đại trên quy mô toàn cầu.