10-75 T / H nước ống hơi nước với hệ thống điều khiển tự động PLC
Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ:
Trung Quốc
Tên thương hiệu:
Xinjie
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu:
1
Giá:
Có thể thương lượng
Điều khoản thanh toán:
L/C,D/A,D/P,T/T
Thông số kỹ thuật
| Rated Evaporation Capacity: | 10 – 75 tấn/giờ | Thermal Efficiency: | ≥ 82% – 90% |
| Boiler Structure: | Ống nước ngang trống đôi | Flue Gas Temperature: | 130 – 180oC |
| Dust Emission: | 50 mg/Nm³ | Boiler Heating Surface: | 300 – 2000 m2 |
| Control System: | Hệ thống điều khiển tự động PLC | Rated Steam Pressure: | 1,25 – 9,8 MPa |
| Feed Water Temperature: | 104 – 150oC | Fuel Type: | Sinh khối, than, dăm gỗ, trấu |
| High Light: | Máy nồi hơi ống nước 75 T/H,10 T/H nồi hơi ống nước,10 T/H nồi hơi sinh khối |
||
Mô tả sản phẩm
SHL Series Assembly Water Tube Steam Boiler
Các nồi hơi sinh khối loạt SHL có cấu trúc lắp ráp ngang với hệ thống lưới dây chuyền, được thiết kế để đốt cháy hiệu quả nhiên liệu sinh khối bao gồm chip gỗ, vỏ gạo,và chất thải nông nghiệpThiết kế ống nước tối đa hóa bề mặt sưởi ấm, tăng hiệu quả trao đổi nhiệt và sản lượng hơi nước.nồi hơi này đảm bảo độ bền và hiệu suất đặc biệt trong điều kiện nhiệt độ và áp suất cao.
Ứng dụng
- Nhiệt nhiệt công nghiệp:Được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm, sản xuất bột giấy và giấy và sản xuất hóa chất cho nhu cầu sưởi ấm, tiết kiệm chi phí năng lượng trong khi giảm phát thải carbon và tác động môi trường.
- Xử lý chất thải:Xử lý chất thải nông nghiệp, cắt tỉa cây, rơm cây trồng, vỏ gạo, vỏ đậu phộng, dư lượng mía, vỏ cọ, vỏ dừa và chất thải chế biến gỗ,chuyển đổi chất thải thành năng lượng có giá trị trong khi giảm thiểu tác động môi trường.
- Sản xuất điện:Chuyển đổi năng lượng nhiệt từ đốt sinh khối thành hơi để điều khiển các máy phát tuabin để sản xuất điện, giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch thông qua sản xuất điện sinh khối.
- Lợi ích môi trường:Quá trình đốt sạch tạo ra lượng khí thải thải và khí thải tối thiểu với tác động môi trường giảm so với các nồi hơi than truyền thống,Giảm đáng kể lượng khí thải nhà kính và ô nhiễm không khí.
Thông số kỹ thuật
| Parameter | Phạm vi giá trị |
|---|---|
| Loại nồi hơi | Máy nồi sinh khối ống nước |
| Khả năng bốc hơi | 10 đến 75 tấn mỗi giờ |
| Áp suất hơi nước | 1.25 đến 9.8 MPa |
| Nhiệt độ hơi nước | Đến 540 độ C |
| Loại nhiên liệu | Chất nhiên liệu hỗn hợp than sinh khối |
| Loại lưới | Chăn dây chuyền |
| Hiệu quả nhiệt | Tối đa 85% |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASME EN GB |
Ưu điểm chính
- Hiệu quả nhiệt cao làm giảm tiêu thụ nhiên liệu và chi phí vận hành
- Khả năng thích nghi nhiên liệu rộng hỗ trợ các vật liệu sinh khối khác nhau
- Hoạt động thân thiện với môi trường với lượng khí thải thấp hơn
- Cấu trúc mạnh đảm bảo hiệu suất an toàn và ổn định
- Sản lượng hơi nước lớn đáp ứng nhu cầu quy mô công nghiệp
Sự hiện diện trên thị trường toàn cầu
Khi các ngành công nghiệp toàn cầu chuyển sang các giải pháp năng lượng bền vững, nhu cầu về hệ thống nồi hơi sinh khối tiếp tục tăng lên.SHL Series Assembly Water Tube Steam Boiler được sử dụng rộng rãi trên các thị trường ở châu ÁHiệu suất cao, độ tin cậy và hiệu suất thân thiện với môi trường làm cho nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho việc sản xuất hơi nước công nghiệp.Bằng cách thực hiện nồi hơi sinh khối tiên tiến này, các doanh nghiệp có thể đạt được hiệu quả năng lượng cao hơn, giảm tác động môi trường và lợi ích kinh tế dài hạn trên thị trường toàn cầu.